ma cỏ

Học thuật
Thân thiện
ma cỏ

Một ma cỏ lẩn khuất sau những bụi cây trong đêm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ma quỷ hạng thấp, tầm thường: Từ dùng để chỉ những hồn ma, quỷ quái nhỏ, yếu ớt, không sức mạnh hay uy quyền đáng kể, thường với thái độ coi thường, khinh bỉ.
    • Kẻ tầm thường, vô dụng: (Nghĩa bóng, dùng để chửi mắng) Chỉ những người không năng lực, địa vị, chẳng tác dụng hay ảnh hưởng .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong câu chuyện dân gian, hắn chỉ một ma cỏ, chẳng làm hại nổi ai.
    • Đám ma cỏ ấy chỉ dám quấy nhiễu lúc nửa đêm, gặp người dũng khí chạy mất.
    • Mày tưởng mày ai? Chẳng qua cũng chỉ thằng ma cỏ trong công ty này thôi!
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với ý mỉa mai, chế giễu: Thường dùng để hạ thấp, chế nhạo đối tượng được nói đến.
    • Hắn tự xưng đại ca, nhưng thực chất chỉ tên ma cỏ trước mặt ông chủ.
  • Trong văn học, điện ảnh: Thường xuất hiện để chỉ những linh hồn yếu ớt, phụ, không phải yêu ma chính.
    • Bộ phim nhiều cảnh ma cỏ lảng vảng trong rừng, tạo không khí rùng rợn.
Biến thể từ gần giống
  • Ma: Chỉ chung các hồn ma, linh hồn người chết (nghĩa rộng trung tính hơn).
  • Yêu ma, quỷ quái: Từ chỉ chung các thế lực siêu nhiên ác, mạnh hơn đáng sợ hơn "ma cỏ".
  • Ma xó, ma lem: Các từ lóng khác cũng dùng để chỉ ma quỷ tầm thường hoặc với ý khinh miệt.
Từ đồng nghĩa
  • Ma tầm thường: Ma quỷ thuộc hạng thấp kém.
  • Quỷ mọn: Quỷ nhỏ, không đáng sợ.
  • Đồdụng: (Nghĩa bóng) Kẻ chẳng giá trị, tác dụng.
Thành ngữ liên quan
  • Ma cỏ không đáng sợ: Thành ngữ ám chỉ những kẻ yếu thế, tầm thường thì không đáng để lo ngại.
    • Cứ để yên, ma cỏ không đáng sợ đâu, hắn chẳng làm nổi mình.
ma cỏ

Một ma cỏ lẩn khuất sau những bụi cây trong đêm.

  1. Từ chỉ ma quỉ một cách khinh bỉ.

Từ gần giống

Từ chứa "ma cỏ"